Tất cả sản phẩm

bán Sodium Lauryl Sulfate, natri lauryl sulfate, chất tạo bọt SLS

Tên hóa học: Sodium Lauryl Sulfate, SLS Tên khác: Sodium dodecyl sulfate, SODIUM LAURYL SULFATE, Sodium dodecylsulfate, Sodium lauryl sulphate, Sodium dodecyl sulphate, Irium. Ngoại quan: SLS ở dạng hạt dài...

bán Adipic acid, Axit Adipic, Hexanedioic acid, HOOC(CH2)4COOH 

Tên hóa học: Axit Adipic Tên khác: Hexanedioic acid, Adipic acid, Butane-1,4-dicarboxylic acid, Hexane-1,6-dioic acid, 1,4-butanedicarboxylic acid Công thức: C6H10O4, HOOC(CH2)4COOH Ngoại quan: bột tinh thể Màu Trắng Đ óng g...

bán Zinc cyanide, Zn(CN)2, Kẽm cyanua

Tên hóa học: Kẽm xyanua, Zinc cyanide Công thức: Zn(CN)2 Ngoại quan: tinh thể màu trắng Đóng gói: 15kg/ thùng Xuất...

bán Formic acid,  axit formic, Methanoic acid, HCOOH

Tên hóa học: axit formic Tên gọi khác: Formic acid, Methanoic acid, Carbonous acid; Formylic acid; Hydrogen carboxylic acid; Hydroxy(oxo)methane; Metacarbonoic acid; Oxocarbinic acid; Oxomethanol Công thức...

bán canxi stearate, Calcium Stearate, E470, Ca(C17H35COO)2

Tên hóa học: canxi stearate Tên khác: Calcium Stearate, Calcium octadecanoate, E470 Công thức: Ca(C17H35COO)2, C36H70CaO4 Ngoại quan: dạng bột màu trắng ...

bán kẽm stearat, Zinc stearate, zinc distearate, C36H70O4Zn

Tên hoá học: kẽm stearat Công thức: C36H70O4Zn, Zn(C18H35O2)2 Tên gọi khác: Zinc stearate, zinc distearate, kẽm distearat Mô tả: Zinc stearate ở dạng...

bán Kẽm sunphat, Zinc Sulphate, Zinc sulfate, ZnSO4

Tên hóa học: Kẽm sunphat Tên khác: zinc sulfate mono, Zinc Sulphate, White vitriol, Zinc sulfate Công thức: ZnSO4.H2O Ngoại quan: dạng bột (...

bán C3H8O2, Propylene Glycol, Propanediol, PG

Tên hóa học: Propylene Glycol Công thức phyân tử: C3H8O2 Tên gọi khác: PG (E1520), propane-1,2-diol; Propanediol; Dihydroxypropane Ngoại quan: Propylene glycol ở dạng chất lỏng trong suốt. Xuất xứ: Dow...

bán AlCl3, Nhôm Clorua, Aluminium chloride, aluminum trichloride

Tên hóa học: Nhôm Clorua Tên khác: Aluminium chloride, aluminium(III) chloride, aluminum trichloride Công thức: AlCl3 Ngoại Quan: bột màu trắng Đóng gói: 25kg/ bao Xuất Xứ: trung quốc Ứng dụng: Chủ yếu...

bán Sb2O3, Antimony Trioxide, Antimon oxit, Antimony(III) oxide

Tên hóa học: Antimon trioxit, Antimony Trioxide Tên khác: Antimony sesquioxide, Antimony(III) oxide, Antimonous oxide, Flowers of Antimony Công thức: Sb2O3 Ngoại quan: dạng bột màu trắng Xuất xứ:...

bán muối lạnh Amoni clorua, Ammonium Chloride, NH4Cl

Tên hóa học: Amoni clorua Công thức: NH4Cl Tên gọi khác: Ammonium muriate; salt ammoniac; salmiac; Amchlor; Darammon, Ammonium Chloride Ngoại quan: Có dạng...

bán Na3PO4, Trisodium phosphate, Trinatri photphat

Tên hoá học: Trisodium phosphate Tên khác: Sodium phosphate tribasic, Trinatri photphat, Natri photphat Công thức hoá học: Na3PO4 Ngoại quan: Dạng bột, màu...