Tất cả sản phẩm

bán Magnesium carbonate, magie cacbonat, MgCO3

Tên hóa học: Magnesium carbonate, magie cacbonat Công thức: MgCO3 Ngoại quan: dạng bột mầu trắng Đóng gói: 20kg/ bao Xuất xứ: trung Quốc Ứng dụng: MgCO3 được sử dụng trong sản xuất...

bán Gentamycin sulfate, C21H45N5O11S, thuốc thủy sản

Tên hóa học: Gentamycin sulfate Tên khác: 2-[4,6-Diamino-3-[3-amino-6-(1-methylaminoethyl)oxan-2-yl]oxy-2-hydroxy-cyclohexoxy]-5-methyl-4-methylamino-oxane-3,5-diol sulphate Công thức: C21H43N5O7.H2SO4, C21H45N5O11S Ngoại quan: Bột màu trắng hoặc gần như trắng, hòa tan trong nước (50mg / ml trong H2O) không hòa...

bán Resorcinol, Benzene-1,3-diol, Resorcin, m-Benzenediol, C6H6O2

Tên hóa học: Resorcinol Tên khác : Resorcinol, Benzene-1,3-diol, Resorcinol, Resorcin, m- Dihydroxybenzene. 1,3-Benzenediol. 1,3-Dihydroxybenzene. 3-Hydroxyphenol. m-Hydroquinone. m-Benzenediol Công thức : C6H6O2 Ngo ại quan: Resorcinol ở dạng bột hoặc vảy màu trắng,...

bán kim loại magie bột,  Magnesium metal Powder, kim loại Mg bột

Tên hóa học: magie, bột magie kim loại Tên khác: Magnesium metal Powder, Mg Powder , Magnesium Powder Công thức: Mg Ngoại quan: dạng bột kim loại màu trắng bạc Đóng gói: 250g...

bán Adipic acid, Axit Adipic, Hexanedioic acid, HOOC(CH2)4COOH 

Tên hóa học: Axit Adipic Tên khác: Hexanedioic acid, Adipic acid, Butane-1,4-dicarboxylic acid, Hexane-1,6-dioic acid, 1,4-butanedicarboxylic acid Công thức: C6H10O4, HOOC(CH2)4COOH Ngoại quan: bột tinh thể Màu Trắng Đ óng g...

bán oxytetracycline hydrochloride, Oxytetracycline HCL, C22H25ClN2O9

Tên hóa học: oxytetracycline hydrochloride Tên khác : Oxytetracycline HCL Công thức: C22H24N2O9. HCl, C22H25ClN2O9 Ngoại quan: dạng bột màu vàng Đ óng gói: 25kg/ thùng Xuất xứ: Trung Quốc Ứng dụng: kháng...

bán C3H8O2, Propylene Glycol, Propanediol, PG

Tên hóa học: Propylene Glycol Công thức phyân tử: C3H8O2 Tên gọi khác: PG (E1520), propane-1,2-diol; Propanediol; Dihydroxypropane Ngoại quan: Propylene glycol ở dạng chất lỏng trong suốt. Xuất xứ: Dow...

bán Sodium bifluoride, Natri biflorua, Sodium hydrogen fluoride, NaHF2

Tên hóa học: Natri biflorua Tên khác: Sodium bifluoride, Sodium hydrogen fluoride, SBF, Sodium acid fluoride Công thức phân tử: NaHF2 Ngoại quan: tinh...

bán Malachite green crystal, xanh malachit, Basic green, C23H25ClN2

Tên hóa học: Malachite green Tên khác: 4-{[4-(dimethylamino)phenyl](phenyl)methylidene}-N,N-dimethylcyclohexa-2,5-dien-1-iminium chloride, Aniline green; Basic green 4; Diamond green B; Victoria green B, green crystal Công thức: C23H25ClN2 ...

bán Phosphorous acid, phosphonic acid, Axit phosphorơ, H3PO3

Tên hóa học: Phosphorous acid Tên khác: phosphonic acid, Dihydroxyphosphine oxide, Dihydroxy(oxo)-λ5-phosphane, Dihydroxy-λ5-phosphanone, Orthophosphorous acid, Oxo-λ5-phosphanediol, Oxo-λ5-phosphonous acid Công thức: H3PO3 Ngoại quan: tính thể trắng. Xuất xứ: Trung Quốc Ứng dụng: Được...

bán C8H8O3, methyl salicylate, metyl salixylat, dầu Betula

tên hóa học: methyl salicylate tên khác: 2- carbomethoxyphenol; methyl o- hydroxybenzoate; methyl hydroxybenzoate; o- hydroxybenzoic axit metyl este; 2-( methoxycarbonyl) phenol; analgit; Betula dầu; exagien; flucarmit; gaultheria dầu; linsal...

bán Ca3(PO4)2, Tricanxi photphat, Tricalcium phosphate

tên hóa học: Tricanxi photphat Công thức: Ca3(PO4)2 Tên khác: Tricalcium phosphate, Tricalcium orthophosphate; tertiary calcium phosphate, Tricalcium bis(phosphate) Thành phần phần trăm: Ca 38,76%, 41,26% O, P 19,97% ...