Tất cả sản phẩm

bán Na2S2O3, Sodium hyposulfite, Sodium thiosulfate, sodium thiosulphate

Tên hóa học: sodium thiosulphate Tên khác: Sodium thiosulfate, Sodium hyposulfite, Hyposulphite of soda Công thức: Na2S2O3 Ngoại quan: tinh thể trắng Đóng gói: 25Kg/ Bao xuất xứ: Trung Quốc, Ấn Độ Ứng...

bán Terephthalic acid, Axit terephthalic, 1,4-Benzenedioic acid, TPA

Tên hóa học: Axit terephthalic Tên khác: 1,4-dicarboxybenzene; 1,4-phthalicacid; Acide terephtalique; acideterephtalique; acideterephtalique (tiếng pháp); Benzen-p-dicarboxylic axit ; Kyselina tereftalova; Kyselina terftalova. 1,4-Benzenedioic acid. Benzene-1,4-dioic acid. Terephthalic acid. para-Phthalic acid. TPA. PTA. BDC...

bán hydroquinone, Idrochinone, quinol, C6H6O2

Tên hóa học: Hydroquinone Tên khác: Benzene-1,4-diol, Idrochinone, Quinol/1-4 dihydroxy benzene/1-4 hydroxy benzene, quinol; 1,4- benzenediol; 1,4- dihydroxybenzene Công thức hóa học: C6H6O2, C6H4(OH)2 ...

bán mật rỉ đường, rỉ mật đường

RỈ MẬT ĐƯỜNG Tên khác: Rỉ đường hay rỉ mật, mật rỉ, mật rỉ đường, còn được gọi ngắn gọn là mật, là chất lỏng đặc sánh có màu đen còn lại sau...

bán thuốc thủy sản Gentamycin sulfate, gentamicin sunphat

Tên hóa học: Gentamycin sulfate Tên khác: 2-[4,6-Diamino-3-[3-amino-6-(1-methylaminoethyl)oxan-2-yl]oxy-2-hydroxy-cyclohexoxy]-5-methyl-4-methylamino-oxane-3,5-diol sulphate Công thức: C21H43N5O7.H2SO4, C21H45N5O11S Ngoại quan: Bột màu trắng hoặc gần như trắng, hòa tan trong nước (50mg / ml trong H2O) không hòa...

bán SiO2, Silicon Dioxide, oxit Silic, Bột Silica, Bột Thạch Anh

Tên hóa học: Silicon Dioxide, oxit Silic Tên khác: Silicon Dioxide, Bột Silic, tăng khả năng chịu lực, chịu kéo, Quartz, Silica, Silicic Oxide, Silicon (IV) Oxide, Crystalline Silica, Bột Silica, Link Silica,...

bán bột kim loại kẽm, Zinc powder, Zn

Zinc powder Công thức hóa học: Zn Ngoại quan: Bột kẽm là loại bột màu xám, không hòa tan trong nước. Có thể sản sinh ra khói kẽm oxit độc khi đun nóng...

bán Adipic acid, Axit Adipic, Hexanedioic acid, HOOC(CH2)4COOH 

Tên hóa học: Axit Adipic Tên khác: Hexanedioic acid, Adipic acid, Butane-1,4-dicarboxylic acid, Hexane-1,6-dioic acid, 1,4-butanedicarboxylic acid Công thức: C6H10O4, HOOC(CH2)4COOH Ngoại quan: bột tinh thể Màu Trắng Đ óng g...

bán Alpha Naphthaleneacetic Acid, chất kích thích ra rễ NAA

Tên hóa học: Alpha Naphthalene Acetic Acid, NAA Tên khác: 1-Naphthaleneacetic acid, 2-(1-Naphthyl)acetic acid, 1-Naphthaleneacetic acid, α-Naphthaleneacetic acid, Naphthylacetic acid, NAA Công thức: C12H10O2 ...

bán Sodium Naphthalene Sulphonate Formaldehyde, SNF-C, phụ gia bê tông

Tên Sản Phẩm: Sodium Naphthalene Formaldehyde Tên khác: Naphthalene Sulfonate Formaldehyde, Sodium Naphthalene Sulfonic Acid Formaldehyde Quy cách: 25kg/ bao Công thức hóa học: 2(C10H6SO3Na)(n-1) CH2 (n-2)(C10H5SO3Na) Ngoại Quan: bột màu nâu vàng...

bán canxi format, Calcium Formate, Calcium Diformate, Ca(HCO2)2

Tên hóa học: Calcium Formate Công thức: C2H2CaO4, Ca(HCO2)2 Tên khác: canxi format, Calcium Formate, thức ăn chăn nuôi, thuốc thủy sản, Calcium Diformate, Calcoform, Formic Acid, Calcium Salt, HSDB 5019, Mravencan Vapenaty,...

bán Kali Cacbonat, Potassium carbonate, Kali carbonate, K2CO3

Tên hóa học: Kali Cacbonat Tên gọi khác: Kali carbonate; Carbonate kali; Potash; Salt of Tartar; Carbonic acid, Dipotassium salt; Potassium carbonate (2:1); Kaliumcarbonat; Pearl ash; cảng xá ...