Tên hóa học: Kali Citrate
Tên khác: potassium citrate, TriPotassium Citrate, tri-Potassium citrate; Potassium acid citrate; 1,2,3-Propanetricarboxylicacid, 2-hydroxy-,tripotassiumsalt; kajos; kaliksir; porekal; potassiumcitrateanhydrous
Công thức: K3C6H5O7.H2O. C6H5K3O7
Ngoại quan: bột hoặc tinh thể màu trắng
Đóng gói: 25kg/ bao
Xuất xứ:...