Tất cả sản phẩm

bán Amoni Citrate, Ammonium citrate, Triammonium citrate, C6H17N3O7

Tên hóa học : Amoni Citrate Tên khác : Tri-Amoni Citrate, Triammonium citrate, Ammonium 2-hydroxypropane-1,2,3-tricarboxylate, Ammonium citrate tribasic; Amoni Axit Citric, Ammonium citrate Công thức : C6H17N3O7 Ngoại quan: Bột màu...

bán Ammonium citrate,  Amoni Citrate, Triammonium citrate, C6H17N3O7

Tên hóa học : Amoni Citrate Tên khác : Tri-Amoni Citrate, Triammonium citrate, Ammonium 2-hydroxypropane-1,2,3-tricarboxylate, Ammonium citrate tribasic; Amoni Axit Citric, Ammonium citrate Công thức : C6H17N3O7 Ngoại quan: Bột màu...

bán poly sorbate 80, tween 80, montanox 80

Tên Hóa Học: Tween 80, Poly Sorbate 80 Tên khác: Polyoxyethylene (20) sorbitan monooleate, Montanox 80, Alkest TW 80, Tween 80, PS 80 Công thức : C64H124O26 Ngoại quan: chất lỏng mầu vàng...

bán Magnesium carbonate, magie cacbonat, MgCO3

Tên hóa học: Magnesium carbonate, magie cacbonat Công thức: MgCO3 Ngoại quan: dạng bột mầu trắng Đóng gói: 20kg/ bao Xuất xứ: trung Quốc Ứng dụng: MgCO3 được sử dụng trong sản xuất...

bán Iron powder, bột sắt kim loại, bột Fe

Tên hóa học : Iron, bột sắt kim loại Công thức: Fe Ngoại Quan: dạng bột màu xám. Đóng gói: bao 25kg Xuất xứ: Trung Quốc, Việt Nam Ứng dụng: Nó được sử...

bán cefotaxime sodium, Cefotaxim, Cephotaxim

Tên hóa học: cefotaxime sodium T ên khác: Sodium cefotaxime, Cefotaxim, Cephotaxim, sodium;(6R,7R)-3-(acetyloxymethyl)-7-[[(2Z)-2-(2-amino-1,3-thiazol-4-yl)-2-methoxyiminoacetyl]amino]-8-oxo-5-thia-1-azabicyclo[4.2.0]oct-2-ene-2-carboxylate Công thức: C16H16N5NaO7S2 Ngoại quan: Bột tinh thể màu trắng hoặc gần như trắng Đóng gói: 1kg/...

bán Nickel Fluoride, Nickel(II) fluoride, nickelous fluoride, NiF2

Tên hóa học: Nickel Fluoride Tên khác: Nickel(II) fluoride, nickelous fluoride Công thức: NiF2 Ngoại quan: dạng bột màu xanh Đóng gói: 25kg/ bao Xuất xứ: Trung Quốc Ứng dụng: Dùng...

bán Rifampicin, rimactane, rifadin, Rifaldin, C43H58N4O12

Tên hóa học: Rifampicin Tên khác: Benemycin, Rifadin, Rifampicin, Rifampin, Rimactan, Rimactane, Tubocin, 3-(((4-Methyl-1-piperazinyl)imino)-methyl)rifamycin; Abrifam; Dipicin; Eremfat; R/AMP; RIF; Rifa; Rifadin; Rifadin I.V.; Rifaldin; rifaldazine; Rifamate; Rifamicin AMP; Rifampin; Rifaprodin; Rifater; Rifobac; Rifoldin;...

bán Sulfadimidine, sulfadimerazine, sulfadimezine, C12H14N4O2S

Tên hóa học: Sulfadimidine Tên khác: sulfamethazine, 4-amino-N-(4,6-dimethylpyrimidin-2-yl)benzenesulfonamide, sulfadimerazine, sulfadimezine, và sulphadimethylpyrimidine, Sulphamezathine, Sulfamethazine, (p-Aminobenzolsulfonyl)-2-amino-4,6-dimethylpyrimidin; 2-(4-Aminobenzenesulfonamido)-4,6-dimethylpyrimidine; 4,6-Dimethyl-2-sulfanilamidopyrimidine; 4-Amino-N-(2,6-dimethyl-2-pyrimidinyl)ben-zenesulfonamide; 4-amino-n-(4,6-dimethyl-2-pyrimidinyl)-benzenesulfonamid; 4-amino-N-(4,6-dimethyl-2-pyrimidinyl)-Benzensulfonamide; 4-amino-N-(4,6-dimethyl-2-pyrimiidinyl)benzenesulfonamide; 6-(4’-aminobenzol-sulfonamido)-2,4-dimethylpyrimidin Công thức: C12H14N4O2S Ngoại quan: dạng bột màu trắng hoặc...

bán Resorcinol, Benzene-1,3-diol, Resorcin, m-Benzenediol, C6H6O2

Tên hóa học: Resorcinol Tên khác : Resorcinol, Benzene-1,3-diol, Resorcinol, Resorcin, m- Dihydroxybenzene. 1,3-Benzenediol. 1,3-Dihydroxybenzene. 3-Hydroxyphenol. m-Hydroquinone. m-Benzenediol Công thức : C6H6O2 Ngo ại quan: Resorcinol ở dạng bột hoặc vảy màu trắng,...

bán kim loại magie bột,  Magnesium metal Powder, kim loại Mg bột

Tên hóa học: magie, bột magie kim loại Tên khác: Magnesium metal Powder, Mg Powder , Magnesium Powder Công thức: Mg Ngoại quan: dạng bột kim loại màu trắng bạc Đóng gói: 250g...

bán K2SiO3, potassium silicate, Potassium metasilicate, kali silicat

Tên hóa học: Potassium silicate Tên khác: kali silicat, Potassium metasilicate, Liquid glass, Waterglass, thủy tinh lỏng Công thức: K2SiO3 Ngoại quan: tinh thể màu trắng Đóng gói: 25kg/ bao Xuất xứ: Ấn...