Hóa Chất Ngành Thủy Tinh

canxi sunphat, Calcium sulfate,  calcium sulphate, CaSO4

Tên hóa học: canxi sunphat Tên khác: plaster of paris, drierite, gypsum, Calcium sulfate,  calcium sulphate Công thức: CaSO4 Ngoại quan: dạng bột mầu trắng Đóng gói: 22,7kg / bao 25kg/ bao Xuất xứ: Mỹ, Trung Quốc, Việt Nam Ứng d ụng: Thuốc...

bari sunphat, Barium sulfate, Barium sulphate, BaSO4

Tên hóa học: bari sunphat Tên khác: Barium sulfate, Barium sulphate, Barium sulfate precipitated Công thức: BaSO4 Ngoại quan: dạng bột màu trắng Đóng gói: 25kg/ bao Xuất xứ: Trung Qu ốc Ứng dụng: In ấn: Được sử dụng như làm đầy mực,...

bán bari cacbonat, Barium carbonate, BaCO3

Tên hóa học: bari cacbonat Công thức: BaCO3 Tên khác: Barium carbonate, Terra ponderosa,Baryta Carbonica Ngoại quan: Bộtmàu trắng Đóng gói: 25kg/ bao hoặc 50 kg/ bao Xuất xứ: Trung Quốc Ứng dụng: Chủ yếuđược sử dụng trong vật liệu từ tính,điện...

nhôm oxit, Aluminum Oxide, oxit nhôm, Al2O3

Tên hóa học: nhôm oxit Công thức: Al2O3 Hàm lượng: 98% min Al2O3 Tên gọi khác: Aluminum Oxide, Oxide nhôm; Aluminas; Aluminum oxide basic; Alumina trihydrate; Alumina acidic; Alumina; Corundum; Saphire; Ruby; Alumina basic; Alumina hydrate; Alumina neutral; Alumina...

nhôm hydroxit, Aluminium Hydroxide, Al(OH)3

Tên hóa học: nhôm hydroxit Tên khác: Aluminium Hydroxide, Aluminum hydrate, Aluminic acid, Aluminium(III) hydroxide, Hydrated alumina, Orthoaluminic acid Công thức: Al(OH)3 Ngoại quan: dạng bột màu trắng Đóng gói: 50kg/ bao Xuất xứ: Trung Quốc, Việt Nam Ứng dụng: Mộtnguyên liệu...

Đồng nitrat, Copper nitrate, Cupric nitrate, Cu(NO3)2

Tên hóa học. Đồng nitrat Tên khác: Copper nitrate, Copper(II) nitrate, Cupric nitrate, copper nitrate trihydrate Công thức: Cu(NO3)2.3H2O Ngoại quan: tinh thể xanh Đóng gói: 25kg / bao Xuất xứ: Trung Quốc Ứng dụng:  Nitrate Cupric được sử dụng như là...

bán hóa chất làm mờ thủy tinh, chất làm mờ gương kính

- Khái niệm về thuỷ tinh mờ: Thủy tinh mờ là thủy tinh được làm mờ bề mặt theo những phương pháp đặc biệt, tạo không gian riêng tư huyền ảo nhưng vẫn cho ánh...

bán Amoni biflorua, ammonium bifluoride, NH4HF2

Tên hoá chất: Amoni biflorua, ammonium bifluoride Tên khác: amoni axit florua, ABF, ammonium acid fluoride, Ammonium hydrogen fluoride Công thức hoá học: NH4HF2, NH5F Ngoại quan: tinh thể màu trắng Đóng gói: 25kg/ bao Xuất xứ: Trung Quốc Ứng dụng: Các...

bán Amoni molybdat, Ammonium Molybdate, (NH4)6Mo7O24

Tên hóa chất: Amoni molybdat Tên thường gọi: •    Ammonium Molybdate, Molybdic acid hexammonium salt tetrahydrate; ammonium molybdate tetrahydrate;ammonium heptamolybdate, tetrahydrate; Ammonium paramolybdate. Công thức phân tử: (NH4)6Mo7O24 Ngoại quan: Dạng tinh thể không màu hoặc vàng . Xuất xứ:...

mangan oxit, Manganese dioxide, Manganese oxide, MnO2

Tên hóa học: mangan dioxit Tên khác: Manganese oxide, PYROLUSITE; ACTIVATED MANGANESE DIOXIDE; MANGANESE PEROXIDE; MANGANESE SUPEROXIDE; MANGANESE (IV) DIOXIDE; MANGANESE(IV) OXIDE; MANGANESE(IV) OXIDE ACTIVATED; MANGANESE(IV) OXIDE ON CARRIER công thức: MnO2 ngoại quan: dạng bột màu đen đóng...

bán coban clorua, Cobalt chloride, Cobaltous chloride, CoCl2

Tên hóa học: coban clorua công thức: CoCl2 ngoại quan: tinh thể màu đỏ tên khác: Cobalt(II) chloride, Cobaltous chloride, Cobalt dichloride, Muriate of cobalt, cobaltous clorua, Cobaltdichloride hexahydrate; coban( 2+) clorua hexahydrate; coban chloridehexahydrate; cobaltous clorua hexahydrate đóng gói: 25kg/thùng xuất...

bán Borax pentahydrate, bán hàn the, bán Na2B4O7.5H2O

Tên hóa học: Borax pentahydrate  Công thức: Na2B4O7.5H2O Tên gọi khác: •    Borates; borates, tetra, sodiumsalt, pentahydrate; borates, tetra, sodium salts; disodiumsalt, pentahydrate; boric acid, disodiumsalt, pentahydrate; boronsodiumoxide; pentahydrate; sodiumborate, pentahydrate; sodium tetraborate pentahydrate; neobor(r); granubor(r); fertibor(r). Quy cách:...