Tất cả sản phẩm

bán poly sorbate 80, tween 80, montanox 80

Tên Hóa Học: Tween 80, Poly Sorbate 80 Tên khác: Polyoxyethylene (20) sorbitan monooleate, Montanox 80, Alkest TW 80, Tween 80, PS 80 Công thức : C64H124O26 Ngoại quan: chất lỏng mầu vàng...

bán Rifampicin, rimactane, rifadin, Rifaldin, C43H58N4O12

Tên hóa học: Rifampicin Tên khác: Benemycin, Rifadin, Rifampicin, Rifampin, Rimactan, Rimactane, Tubocin, 3-(((4-Methyl-1-piperazinyl)imino)-methyl)rifamycin; Abrifam; Dipicin; Eremfat; R/AMP; RIF; Rifa; Rifadin; Rifadin I.V.; Rifaldin; rifaldazine; Rifamate; Rifamicin AMP; Rifampin; Rifaprodin; Rifater; Rifobac; Rifoldin;...

bán Sulfadimidine, sulfadimerazine, sulfadimezine, C12H14N4O2S

Tên hóa học: Sulfadimidine Tên khác: sulfamethazine, 4-amino-N-(4,6-dimethylpyrimidin-2-yl)benzenesulfonamide, sulfadimerazine, sulfadimezine, và sulphadimethylpyrimidine, Sulphamezathine, Sulfamethazine, (p-Aminobenzolsulfonyl)-2-amino-4,6-dimethylpyrimidin; 2-(4-Aminobenzenesulfonamido)-4,6-dimethylpyrimidine; 4,6-Dimethyl-2-sulfanilamidopyrimidine; 4-Amino-N-(2,6-dimethyl-2-pyrimidinyl)ben-zenesulfonamide; 4-amino-n-(4,6-dimethyl-2-pyrimidinyl)-benzenesulfonamid; 4-amino-N-(4,6-dimethyl-2-pyrimidinyl)-Benzensulfonamide; 4-amino-N-(4,6-dimethyl-2-pyrimiidinyl)benzenesulfonamide; 6-(4’-aminobenzol-sulfonamido)-2,4-dimethylpyrimidin Công thức: C12H14N4O2S Ngoại quan: dạng bột màu trắng hoặc...

bán Gentamycin sulfate, C21H45N5O11S, thuốc thủy sản

Tên hóa học: Gentamycin sulfate Tên khác: 2-[4,6-Diamino-3-[3-amino-6-(1-methylaminoethyl)oxan-2-yl]oxy-2-hydroxy-cyclohexoxy]-5-methyl-4-methylamino-oxane-3,5-diol sulphate Công thức: C21H43N5O7.H2SO4, C21H45N5O11S Ngoại quan: Bột màu trắng hoặc gần như trắng, hòa tan trong nước (50mg / ml trong H2O) không hòa...

bán Enrofloxacin Lactate, C19H21FN3O3, trị bệnh đỏ da, thối mang ở tôm

Tên hóa học: Enrofloxacin Lactate Công thức: C19H21FN3O3 Ngoại quan: Dạng tinh thể màu trắng tới vàng nhạt Đóng gói: 5kg/ thùng Xuất xứ: Trung Quốc Ứng dụng: Enrofloxacin Lactate dùng làm thuốc...

bán chất điều vị I+G fujimori, Chấtt điều vị I+G Nucleotide

Tên sản phẩm: CHẤT ĐIỀU VỊ I+G FUJIMORI Công Thức Hóa Học : Disodium 5- Inosinate 5’(50%)& Disodium 5’-Guanylate (50%) Ngoại Quan: dạng bột ,màu trắng Quy Cách: 01 kg...

bán Calcium Lignosulfonate, canxi Lignosulphonate, chết kết dính trong gốm sứ

Tên hóa học: Calcium Lignosulphonate Tên khác: Lignosulfonic acid calcium salt, Calcium Lignosulfonate, Lignosulfonic acid calcium salt; Calcium Lignosulfonate; Ligninesulfonate Calcium; calcium 3-(2-hydroxy-3-methoxyphenyl)-2-[2-methoxy-4-(3-sulfonatopropyl)phenoxy]propane-1-sulfonate, calcium lignin sulfonate Công thức: C20H24CaO10S2 Ngoại quan: dạng bột...

bán Axit Adipic, Hexanedioic acid, Adipic acid, C6H10O4

Tên hóa học: Axit Adipic Tên khác: Hexanedioic acid, Adipic acid, Butane-1,4-dicarboxylic acid, Hexane-1,6-dioic acid, 1,4-butanedicarboxylic acid Công thức: C6H10O4, HOOC(CH2)4COOH Ngoại quan: bột tinh thể Màu Trắng Đóng g ói:...

nhôm Kali sunphat, phèn chua, Aluminium potassium sulfate, KAl(SO4)2

Tên hóa hoc: Potassium aluminium sulfate Tên khác: Aluminium potassium sulfate dodecahydrate, Potassium alum, Potash alum, Alum-(K), phitkari, phèn chua Công thức: KAl(SO4)2·12H2O Ngoại...

bán phthalic anhydride, bán phtalic, bán C8H4O3

Tên hóa học: phthalic anhydride Tên khác: 2-benzofuran-1,3-dione, Isobenzofuran-1,3-dione Công thức: C8H4O3 Ngoại quan: dạng tinh thể màu trắng Đóng gói:...

sắt (III) clorua, Iron(III) chloride, Ferric Chloride, FeCl3

Tên hóa học: sắt III clorua Tên khác: Iron(III) chloride, Ferric Chloride, Iron trichloride, Ferric chloride, Molysite, Flores martis Công thức: FeCl3 Đóng gói: 50kg / thùng sắt Ngoại quan: dạng vẩy xanh...

bán sodium benzoate, Chất chống nấm mốc natri benzoat, NaC6H5CO2

Tên hóa học: natri benzoat Công thức: NaC6H5CO2 Tên khác: Chất chống mốc, Benzoate Sodium, Benzoate of soda, benzoate natri, benzoate Na, E211, benzoat natri Ngoại quan: • Benzoate ở...