clorin, Chlorine, Calcium hypochlorite, Ca(ClO)2

Liên hệ

Tên hóa học: Chlorine
Công thức :Ca(ClO)2
Tên khác: Calcium hypochlorite, Hypochlorous Acid, Bleaching powder; Calcium Salt; Losantin; Hy-Chlor; Chlorinated lime; Lime chloride; Chloride of lime; Calcium oxychloride; Calciumhypochlorit (German); Hipoclorito de calcio (Spanish); Hypochlorite de calcium (French); 

Mô tả sản phẩm:
65%:
•    Bột trắng hoặc hạt trắng.
•    Chlorine hàm lượng khô: 65.0%min
•    Độ ẩm: 4.0% max.
•    Tan trong nước tối đa: 25.0% max.
70%:
•    bột trắng hoặc hạt trắng mờ.
•    Chlorine hàm lượng khô: 70.0%min
•    Độ ẩm: 5 - 10% max.
•    tan trong nước tối đa: 18.0% max.

Xuất xứ: China; Japan
Đóng gói: thùng 40kg - 45kg.
Ứng dụng:
Tại VN, hoá chất này được gọi dưới tên "chlorine". Do chất này phóng thích Clo khi vào nước hoặc môi trường kiềm. Theo các nhà SX, calcium hypochlorite có khả năng sát khuẩn tốt và tẩy trắng. Vì thế chúng được sử dụng rộng rãi trong thuỷ sản, ngành dệt, giấy, xử lý nước. Chúng cũng dùng rộng rãi như là chất OXY hoá.
Thời gian gần đây, ngành trồng trọt cũng lưu ý đến việc dùng calcium hypochlorite để chống sâu rầy và thúc cây nở hoa.